menu_book
見出し語検索結果 "nhu cầu" (1件)
nhu cầu
日本語
名需要
Nhu cầu về điện tăng cao.
電力の需要が高まっている。
swap_horiz
類語検索結果 "nhu cầu" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "nhu cầu" (6件)
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
各顧客層は違うニーズを持つ。
Nhu cầu về điện tăng cao.
電力の需要が高まっている。
Nước là nhu cầu thiết yếu.
水は必要不可欠だ。
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
需要が減少する中、トレーダーは買い手を見つけるのに苦労している。
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
イーテ省は、国民の医療ニーズに直接応えることができる必要な分野を選択しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)