ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nhu cầu" (1件)
nhu cầu
日本語
名需要
Nhu cầu về điện tăng cao.
電力の需要が高まっている。
類語検索結果 "nhu cầu" (1件)
đáp ứng nhu cầu
日本語
フニーズに応える
Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
会社は顧客のニーズに応えようと努力しています。
フレーズ検索結果 "nhu cầu" (10件)
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
各顧客層は違うニーズを持つ。
Nhu cầu về điện tăng cao.
電力の需要が高まっている。
Nước là nhu cầu thiết yếu.
水は必要不可欠だ。
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
需要が減少する中、トレーダーは買い手を見つけるのに苦労している。
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
イーテ省は、国民の医療ニーズに直接応えることができる必要な分野を選択しました。
Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
会社は顧客のニーズに応えようと努力しています。
Khu thương mại dịch vụ sẽ đáp ứng nhu cầu mua sắm của khách du lịch.
商業サービスエリアは観光客の買い物ニーズに応えるだろう。
Nhu cầu với đồ uống ít và không cồn đang tăng tại Việt Nam.
ベトナムでは低アルコール飲料とノンアルコール飲料の需要が増加している。
Nhu cầu với đồ uống ít và không cồn đang tăng tại Việt Nam.
ベトナムでは低アルコール飲料とノンアルコール飲料の需要が増加している。
